具
Hay gặp
Hán-Việt: cụ
jù
Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Công cụtool
- Dụng cụ, đồ dùngdevice
- Dụng cụ, thiết bịequipment
- Tài năng, tài năng xuất chúngtalent
Chữ và bộ thủ (character, radical)
具
jùcụ
Bộ: 八 · bát (tám)8 nét
tool, implement; draw up, writeCụm từ (phrase)
9 nghĩa khác
Nghĩa 9
Dụng cụ
- Dụng cụ, đồ dùngutensil
- Dụng cụ, công cụ, đồ dùnginstrument
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ,。Hãy cho chúng tôi công cụ, chúng tôi sẽ hoàn thành công việc.
- 。Sau khi ăn tối, tôi đã rửa bát.
Xuất hiện ở từ khác
- 有đồng nghĩađồng nghĩa nhưng mang sắc thái trang trọng, thường đóng vai trò hình vị trong văn viết (như 具备, 具有)