Dịch

具

Hay gặp
Hán-Việt: cụ
jù

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Công cụtool
  2. Dụng cụ, đồ dùngdevice
  3. Dụng cụ, thiết bịequipment
  4. Tài năng, tài năng xuất chúngtalent

Chữ và bộ thủ (character, radical)

具
jùcụ
Bộ: 八 · bát (tám)8 nét
tool, implement; draw up, write

Cụm từ (phrase)

具有Có, sở hữu
工具Công cụ, đồ nghề
具体Cụ thể, chi tiết
具备Có, sở hữu
工具箱Hộp dụng cụ
具有一定Có tính nhất định
具备能力Có đủ năng lực
具体日期Ngày cụ thể

9 nghĩa khác

Nghĩa 9
Dụng cụ
  1. Dụng cụ, đồ dùngutensil
  2. Dụng cụ, công cụ, đồ dùnginstrument

Ví dụ

  • ,。Hãy cho chúng tôi công cụ, chúng tôi sẽ hoàn thành công việc.
  • 。Sau khi ăn tối, tôi đã rửa bát.

AI