Dịch

have

A1động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈhæv/US/hæv/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 27 nghĩa
  1. có, sở hữu, giữđộng từA1ngoại động từ (transitive)To possess, own, hold, or include something, or to have a particular relationship.
  2. ăn, uống, dùngđộng từA1ngoại động từ (transitive)To eat, drink, or consume something.
  3. làm, trải qua, cóđộng từA1ngoại động từ (transitive)To perform an action, or to experience an event or feeling.
  4. bị, mắcđộng từA2ngoại động từ (transitive)To suffer from an illness or a physical condition.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. haveNguyên thể (infinitive)
  2. has (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. havesSố nhiều (plural)
  4. had (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. havingPhân từ I (present participle)

Ngôi thứ ba số ít và quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • have sthcó cái gì
  • have sth + adj.có cái gì + adj.He's got a front tooth missing.Anh ấy bị mất một cái răng cửa.
  • have sth to do sthcó cái gì để làm gì
  • have sb/sthcó ai/cái gì
  • have sth to docó cái gì để làmI must go—I have a bus to catch.Tôi phải đi rồi—tôi còn phải bắt xe buýt.
  • have sb/sth + adv./prep.có ai/cái gì + adv./prep.

27 nghĩa khác

Động từ (verb) 24
Danh từ (noun) 3
Bảo
  1. ngoại động từ (transitive)Bảo, nhờ, saiTo cause to, by a command, request or invitation.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Làm
Trải qua
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạihaven
  2. từ tiếng Anh cổhabban“to have”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*habbjan

Ví dụ

  • .Tôi có một ngôi nhà và một chiếc xe hơi.
  • !Cậu đã uống năm ly rồi đấy!
  • I’m going to have a bath now.Bây giờ tôi đi tắm đây.

AI