Nghĩa chính
- Đón vàođộng từngoại động từ (transitive)To allow in; grant permission or admittance to; invite in or over; admit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- have inNguyên thể (infinitive)
- has in (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
- had in (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- having inPhân từ I (present participle)
Ngôi thứ ba số ít và quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| have in mindđộng từ | động từ | Ghi nhớ; nhớ, không quên |
| have in stockcụm từ | cụm từ | Có sẵn |
| have intercourse | Quan hệ tình dục |
Ví dụ
- ( ) "", "", "/", . , . , , , .Nhiều ngôn ngữ (tôi nghĩ) thực sự có từ ngữ khá phù hợp cho những từ tiếng Anh như "this", "that", "he/she", v.v.. Nếu ngôn ngữ X không có cách dịch nào tự nhiên theo cách phản ánh được sự phụ thuộc vào ngữ cảnh ngầm hiểu của từ ngữ đó, vậy thì có lẽ những câu đó không nên dịch sang ngôn ngữ X. Hoặc là những câu đó có thể được liên kết với nhiều câu dịch khác nhau trong ngôn ngữ X, giống như thói quen ở đây, trong trường hợp ngôn ngữ X đòi hỏi mức độ cụ thể cao hơn so với tiếng Anh về ngữ cảnh cụ thể.
- , .
- ?