Nghĩa chính
- Dạng động từ chỉ ra rằng một hành động hoặc trạng thái đã được hoàn thành ở thời điểm hiện tại, trong quá khứ hoặc sẽ được hoàn thành trong tương laidanh từA verb form indicating that an action or state has been completed at the present time, in the past, or shall be completed in the future.
- Thông thường, đặc biệt, thì hiện tại hoàn thành được phân biệt với thì quá khứ hoàn thành và thì tương lai hoàn thànhdanh từOften, specifically, the present perfect tense as distinguished from the past perfect and future perfect tenses.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- perfect tenseDạng gốc (base form)
- perfect tensesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .
- .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)