Nghĩa chính
- Thì hiện tại hoàn thànhdanh từkhông đếm được (uncountable)A perfect tense that expresses action in the past (usually completed) with consequences in the present time.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| present perfect continuousdanh từ | danh từ | Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn |
| present perfect progressivedanh từ | danh từ | Hiện tại hoàn thành tiếp diễn |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- .
- .