Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Mặcđộng từTo be wearing.
- Bậtđộng từTo have turned on (an electronic device).
- Lừa gạt, lừa bịpđộng từTo trick or deceive deliberately; to play a prank on.
- Được lên lịch, dự kiếnđộng từTo have (something) scheduled.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- have onNguyên thể (infinitive)
- has on (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
- had on (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- having onPhân từ I (present participle)
Ngôi thứ ba số ít và quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| have one's wayđộng từ | động từ | Có được hoàn cảnh mong muốn; làm điều mình muốn làm hoặc bắt người khác làm điều mình muốn họ làm |
| have one's fillđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với get one's fill |
| have one's pickđộng từ | động từ | (có thể) lựa chọn tự do giữa nhiều lựa chọn |
| have one's moonsđộng từ | động từ | Trải qua thời kỳ kinh nguyệt |
| have one's eye onđộng từ | động từ | Dùng theo nghĩa đen, xem have, one's, eye, on |
| have one more timeđộng từ | động từ | Đang trên bờ vực phải gánh chịu những hậu quả tiêu cực đối với một số hành vi xấu |
| have one's back upđộng từ | động từ | Tức giận hoặc phòng thủ |
| have one's ears onđộng từ | động từ | Được nghe trên đài phát thanh của ban nhạc công dân |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Cầm giữ
- To possess at the point of arrest.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- didn’t .
- ?
Xuất hiện ở từ khác
- llevarTiếng Tây Ban Nhatương đương