Nghĩa chính
- Cườiđộng từTo laugh.
- Đùa; đứa trẻ xung quanhđộng từTo joke; kid around.
- Tận hưởng chính mình; vui vẻ nhéđộng từTo enjoy oneself; have fun.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- have a laughNguyên thể (infinitive)
- has a laugh (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
- had a laugh (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- having a laughPhân từ I (present participle)
Ngôi thứ ba số ít và quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .Lúc đó thì thật khó xử, nhưng sau này tất cả chúng tôi đều cười về chuyện đó.
- teacher's .Một vài đứa trẻ đã đùa nghịch và bôi keo lên ghế của giáo viên.
- .Hôm qua chúng tôi đã có một khoảng thời gian rất vui vẻ tại hội chợ.