Dịch

随

隨
HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: tuỳ
suí

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. theo, tuân theođộng từto follow or comply with someone, a rule or a situation
  2. để, tùyđộng từto allow or let someone decide or do something

Chữ và bộ thủ (character, radical)

随
suítuỳ
Bộ: 阜 · phụ (gò đất, đống)11 nét
follow, listen to, submit to

Cụm từ (phrase)

随便Tùy ý, tùy tiện
随意Tùy ý
随手Tiện tay
随时Bất cứ lúc nào, mọi lúc
随着Khi., cùng với, theo
随你Để bạn
随后Sau đó, tiếp đó
随心所欲Tùy tâm sở dục, muốn gì làm nấy, tùy ý

2 nghĩa khác

Nghĩa 2
Ngay sau đó
  1. Ngay sau đó, liềnsubsequently

Ví dụ

  • 。Bạn có thể tùy ý đi bất cứ đâu.
  • 。Bạn thích làm gì thì làm đi!
  • 。Bạn thích làm gì thì làm đi!

AI