Dịch

随着

隨著
HSK5
Hay gặp
Hán-Việt: tuỳ trứ
suí zhe

Nghĩa chính

  1. khi., cùng với, theo.as something changes or happens; along with or following something else.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

随
suítuỳ
Bộ: 阜 · phụ (gò đất, đống)11 nét
follow, listen to, submit to
着
zhetrứ
Bộ: 目 · mục (mắt)11 nét
make move, take action

Cụm từ (phrase)

随着时间推移Khi thời gian trôi qua
随着科技进步Khi công nghệ tiến bộ

Ví dụ

  • 。Tôi chẳng biết phải làm sao, đành phải theo cô ấy.

AI