随着
隨著HSK5
Hay gặpHán-Việt: tuỳ trứ
suí zhe
Nghĩa chính
- khi., cùng với, theo.as something changes or happens; along with or following something else.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
随
suítuỳ
Bộ: 阜 · phụ (gò đất, đống)11 nét
follow, listen to, submit to着
zhetrứ
Bộ: 目 · mục (mắt)11 nét
make move, take actionNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Tôi chẳng biết phải làm sao, đành phải theo cô ấy.