following
A2tính từ (adjective)giới từ (preposition)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- tiếp theo, sau đótính từA2không so sánh (not comparable)Coming or happening immediately after something else in time or order.
- sau đây, dưới đâytính từA2không so sánh (not comparable)About to be mentioned or listed.
- những điều sau đây, những thứ sau đâydanh từB1đi với theThe things or people that are about to be mentioned.
- sau, sau khigiới từB1Happening or coming after something else, often as a result of it.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- followingDạng gốc (base form)
- followingsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- following among sbđám người hâm mộ trong số aiThe series enjoys a cult following among young people.Loạt phim này có một lượng người hâm mộ cuồng nhiệt trong giới trẻ.
Cụm động từ (phrasal verb)
6 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Giới từ (preposition) 1
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Thuận chiều
- không so sánh (not comparable)Thuận chiều, xuôi gióBlowing in the direction of travel, as opposed to headwind; downwind.
Xuất hiện ở từ khác
- abovetrái nghĩaChỉ những nội dung xuất hiện tiếp theo sau.
- afterđồng nghĩaChỉ người hoặc việc đến sau một người hoặc việc đã nêu.
- followeddễ nhầm“Following” là dạng có -ing, có thể là dạng hiện tại, danh từ hoặc tính từ; “followed” là dạng quá khứ và phân từ quá khứ.
- nextdễ nhầm, đồng nghĩa'following' mang sắc thái trang trọng hơn và thường yêu cầu có mạo từ 'the' đứng trước ('the following day').
- thenđồng nghĩaThường dùng cho phần tử ngay sau một phần tử khác.
- siguiendoTiếng Tây Ban Nhatương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc followingVí dụ
- .Ngày hôm sau, cơn đau quay trở lại.
- .Hãy nhìn vào ví dụ sau.
- .Cơn gió thuận chiều đã giúp chúng tôi đi nhanh hơn.