Dịch

leading

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈlɛdɪŋ/US/ˈlidɪŋ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. hàng đầu, dẫn đầutính từB1không so sánh (not comparable)Most important, successful, or influential.
  2. dẫn dắt, gợi ýtính từB2không so sánh (not comparable)Intended to guide someone toward a particular answer or conclusion.
  3. đi trước, tiên phongtính từB2không so sánh (not comparable)Happening or existing before something else.
  4. đang dẫn dắt, đang lãnh đạođộng từB1The act of guiding, directing, or being in charge of.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. leadingDạng gốc (base form)
  2. leadingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

leading causeNguyên nhân hàng đầu
leading edgedanh từMép trước
leading figureNhân vật hàng đầu
leading indicatordanh từChỉ số dẫn dắt
leading questiondanh từCâu hỏi gợi ý
leading roleVai trò chủ chốt
leading companyCông ty hàng đầu
leading expertChuyên gia hàng đầu

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Sự dẫn dắt
  1. Sự dẫn dắt, sự chỉ dẫnAn act by which one is led or guided.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Dẫn đường
Khác

Nguồn gốc (etymology)

động từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiledinge
  2. từ tiếng Anh cổlǣdende
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*laidijandī
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạileding
danh từ

lead-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạileedynge

Ví dụ

  • .Anh ấy là nhà cung cấp hàng đầu các vật liệu ống nước trong hạt.
  • .Tránh các câu hỏi dẫn dắt nếu bạn thực sự muốn sự thật.
  • , , .Hành khách trên các dịch vụ đường sắt sớm nhất thậm chí không được tận hưởng sự sang trọng của ga, mà phải bước lên các toa mở chờ, nơi họ trải qua một hành trình khiến nhiều người nghẹt thở vì khói bốc lên từ đầu máy dẫn đầu.

AI