Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- hàng đầu, dẫn đầutính từB1không so sánh (not comparable)Most important, successful, or influential.
- dẫn dắt, gợi ýtính từB2không so sánh (not comparable)Intended to guide someone toward a particular answer or conclusion.
- đi trước, tiên phongtính từB2không so sánh (not comparable)Happening or existing before something else.
- đang dẫn dắt, đang lãnh đạođộng từB1The act of guiding, directing, or being in charge of.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- leadingDạng gốc (base form)
- leadingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| leading cause | Nguyên nhân hàng đầu | |
| leading edgedanh từ | danh từ | Mép trước |
| leading figure | Nhân vật hàng đầu | |
| leading indicatordanh từ | danh từ | Chỉ số dẫn dắt |
| leading questiondanh từ | danh từ | Câu hỏi gợi ý |
| leading role | Vai trò chủ chốt | |
| leading company | Công ty hàng đầu | |
| leading expert | Chuyên gia hàng đầu |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Sự dẫn dắt
- Sự dẫn dắt, sự chỉ dẫnAn act by which one is led or guided.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc leadingNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Anh ấy là nhà cung cấp hàng đầu các vật liệu ống nước trong hạt.
- .Tránh các câu hỏi dẫn dắt nếu bạn thực sự muốn sự thật.
- , , .Hành khách trên các dịch vụ đường sắt sớm nhất thậm chí không được tận hưởng sự sang trọng của ga, mà phải bước lên các toa mở chờ, nơi họ trải qua một hành trình khiến nhiều người nghẹt thở vì khói bốc lên từ đầu máy dẫn đầu.
Xuất hiện ở từ khác
- firstđồng nghĩaChỉ vị trí hàng đầu trong một lĩnh vực hoặc nhóm.
- supportingtrái nghĩavai chính trong phim ảnh
- topđồng nghĩaDẫn đầu, quan trọng nhất.