puntero
C1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/punˈteɾo/
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Dẫn đầu, đi đầutính từleading
- Tiên tiến, hàng đầu, mũi nhọntính từcutting-edge
- Con trỏ, que chỉdanh từpointer, cursor
- Người dẫn đầu, kẻ dẫn đầudanh từleader
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Người xuất sắc
- Người xuất sắc, nhân vật nổi bậtoutstanding person
Ví dụ
- , , .Công ty, dù là hàng đầu trong lĩnh vực của mình, cuối cùng bị tách ra và bán cho người trả giá cao nhất.
- .Đó là bác sĩ dưới sự chỉ đạo của người này mà nghiên cứu tiên tiến này được thực hiện.
- ++, .Mỗi khi tôi cố học C++, tôi lại mắc kẹt ở các con trỏ.