领导
領導HSK3
Hay gặpHán-Việt: lãnh đạo
lǐng dǎo
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- lãnh đạo, cấp trên, sếpdanh từa person who manages, directs, or holds a senior position in an organization
- lãnh đạo, chỉ đạo, dẫn dắtđộng từto direct, manage, or guide a group or organization
- sự lãnh đạo, sự chỉ đạodanh từthe action, position, or guidance of directing an organization or group
Lượng từ (measure word)位个
Chữ và bộ thủ (character, radical)
领
lǐnglãnh
Bộ: 頁 · hiệt (đầu, trang giấy)11 nét
neck; collar; lead, guide导
dǎođạo
Bộ: 寸 · thốn (tấc (đơn vị))6 nét
direct, guide, lead, conductCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Hàng đầu
- Hàng đầu, dẫn đầuleading
Xuất hiện ở từ khác
- commandTiếng Anhtương đương
- direcciónTiếng Tây Ban Nhatương đương
- superiorTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 主任đồng nghĩaKhái quát chỉ người lãnh đạo hoặc bộ máy lãnh đạo, rộng hơn một chức vụ cụ thể.
- 头đồng nghĩa, dễ nhầmTừ trung tính hoặc trang trọng, không nhất thiết là sếp trực tiếp.
- 家长dễ nhầmChỉ người lãnh đạo trong tổ chức, không phải người đứng đầu gia đình.