Dịch

头

頭
HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: đầu
tóu

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. đầudanh từThe upper part of the body, containing the brain.
  2. đầu, chót, mútdanh từThe beginning or end of a period, event, or sequence.
  3. đầu tiên, trước nhất, đầutính từFirst in a sequence, group, or period of time.
  4. hậu tố danh từ, đuôi tạo danh từhậu tốA bound element placed after a word to form a new noun.

Lượng từ (measure word)个

Chữ và bộ thủ (character, radical)

头
tóuđầu
Bộ: 大 · đại (to lớn)5 nét
head; top; chief, first; boss

Cụm từ (phrase)

从头Từ đầu
低头Cúi đầu
头发Tóc
头疼Đau đầu
开头Mở đầu, bắt đầu
抬头Ngẩng đầu
头一个Người đầu tiên, thứ nhất
头三天Ba ngày đầu

10 nghĩa khác

Nghĩa 10
Đỉnh
  1. Đỉnh, chópthe top

Ví dụ

  • 。Cô ấy gãi đầu.
  • 。Tom đã gật đầu.
  • 。Tôi bị nhức đầu.

AI