头
頭HSK2
Hay gặpHán-Việt: đầu
tóu
Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- đầudanh từThe upper part of the body, containing the brain.
- đầu, chót, mútdanh từThe beginning or end of a period, event, or sequence.
- đầu tiên, trước nhất, đầutính từFirst in a sequence, group, or period of time.
- hậu tố danh từ, đuôi tạo danh từhậu tốA bound element placed after a word to form a new noun.
Lượng từ (measure word)个
Chữ và bộ thủ (character, radical)
头
tóuđầu
Bộ: 大 · đại (to lớn)5 nét
head; top; chief, first; bossCụm từ (phrase)
10 nghĩa khác
Nghĩa 10
Đỉnh
- Đỉnh, chópthe top
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Cô ấy gãi đầu.
- 。Tom đã gật đầu.
- 。Tôi bị nhức đầu.