象
Hay gặp
Hán-Việt: tượng
xiàng
Nghĩa chính
- con voidanh từA large animal with a long trunk, large ears, and a heavy grey body.
- hình ảnh, hình dạng, hình thức, hiện tượngdanh từThe form, shape, image, or appearance of a person, thing, or idea; a visible phenomenon.
- giống, bắc chướcđộng từTo resemble or imitate someone or something in appearance, behaviour, or style.
- lượng từdanh từA measure word used with elephants and some other large animals.
Lượng từ (measure word)只
Chữ và bộ thủ (character, radical)
象
xiàngtượng
Bộ: 豕 · thỉ (con lợn)11 nét
elephant; ivory; figure, imageCụm từ (phrase)
Xuất hiện ở từ khác
- 像dễ nhầmChỉ con voi hoặc dùng trong '现象' (hiện tượng), '抽象' (trừu tượng), không dùng để ví von người hay vật giống nhau.
Ví dụ
- 。Đó là một hiện tượng cực kỳ bình thường.
- 。Mọi dấu hiệu đã cho thấy cô ấy đang hồi phục.
- 。Núi Phú Sĩ là biểu tượng của Nhật Bản.