像
HSK2
Hay gặpHán-Việt: tượng
xiàng
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- giống, giống như, tựa nhưđộng từto look like or be similar to someone or something
- như, chẳng hạn như, ví dụ nhưgiới từsuch as, for example
- dường như, hình như, như thểtrạng từto seem, appear, or look as if
- bức ảnh, bức tượng, chân dung, hình tượngdanh từa portrait, photo, image, or statue
Chữ và bộ thủ (character, radical)
像
xiàngtượng
Bộ: 人 · nhân (người)13 nét
a picture, image, figure; to resembleCụm từ (phrase)
2 nghĩa khác
Nghĩa 2
Hình dáng
- Hình dáng, vẻ ngoàiappearance
Ví dụ
- 。Anh ấy đã đóng giả làm con gái.
- 。Bạn nhìn ngốc quá.
- 。Có vẻ như tôi bị sốt.