Dịch

像

HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: tượng
xiàng

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. giống, giống như, tựa nhưđộng từto look like or be similar to someone or something
  2. như, chẳng hạn như, ví dụ nhưgiới từsuch as, for example
  3. dường như, hình như, như thểtrạng từto seem, appear, or look as if
  4. bức ảnh, bức tượng, chân dung, hình tượngdanh từa portrait, photo, image, or statue

Chữ và bộ thủ (character, radical)

像
xiàngtượng
Bộ: 人 · nhân (người)13 nét
a picture, image, figure; to resemble

Cụm từ (phrase)

偶像Thần tượng
塑像Nặn tượng, đắp tượng
录像Ghi hình, video
画像Tranh chân dung
好像Dường như, có vẻ như
就像Chính như, giống như
很像Rất giống
长得像Trông giống

2 nghĩa khác

Nghĩa 2
Hình dáng
  1. Hình dáng, vẻ ngoàiappearance

Ví dụ

  • 。Anh ấy đã đóng giả làm con gái.
  • 。Bạn nhìn ngốc quá.
  • 。Có vẻ như tôi bị sốt.

AI