Dịch

若

HSK6
Hay gặp
Hán-Việt: nhược
ruò

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. nếu, nếu nhưliên từUsed to introduce a condition or hypothesis in formal writing.
  2. như, giống nhưgiới từUsed to indicate similarity or comparison, often in idioms or formal writing.
  3. dường nhưđộng từTo appear or seem to be, used in formal or literary contexts.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

若
ruònhược
Bộ: 艸 · thảo (cỏ)8 nét
if, supposing, assuming; similar

Cụm từ (phrase)

若无其事Như không có chuyện gì, thản nhiên, bình thản
若是Nếu là
若隐若现Thoắt ẩn thoắt hiện, mờ ảo, chập chờn
欣喜若狂Vui mừng khôn xiết, mừng rỡ như điên
置若罔闻Làm ngơ, bỏ ngoài tai, coi như không nghe thấy

2 nghĩa khác

Nghĩa 2
Dùng trong 般若
  1. used in 般若[bo1 re3]

Ngôn ngữ khác

AI