若
HSK6
Hay gặpHán-Việt: nhược
ruò
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- nếu, nếu nhưliên từUsed to introduce a condition or hypothesis in formal writing.
- như, giống nhưgiới từUsed to indicate similarity or comparison, often in idioms or formal writing.
- dường nhưđộng từTo appear or seem to be, used in formal or literary contexts.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
若
ruònhược
Bộ: 艸 · thảo (cỏ)8 nét
if, supposing, assuming; similarCụm từ (phrase)
2 nghĩa khác
Nghĩa 2
Dùng trong 般若
- used in 般若[bo1 re3]
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Xuất hiện ở từ khác
- 假đồng nghĩaĐọc ruò; cũng nghĩa nếu, thường văn viết và ngắn gọn.