Dịch

若隐若现

若隱若現
Hán-Việt: nhược ẩn nhược hiện
ruò yǐn ruò xiàn

Nghĩa chính

  1. Thoắt ẩn thoắt hiện, mờ ảo, chập chờn(idiom) faint; indistinct

Chữ và bộ thủ (character, radical)

若
ruònhượcxuất hiện 2 lần
Bộ: 艸 · thảo (cỏ)8 nét
if, supposing, assuming; similar
隐
yǐnẩn
Bộ: 阜 · phụ (gò đất, đống)11 nét
hide, conceal; hidden, secret
现
xiànhiện
Bộ: 玉 · ngọc (ngọc)8 nét
appear, manifest, become visible

AI