若无其事
若無其事Hán-Việt: nhược vô kì sự
ruò wú qí shì
Nghĩa chính
- Như không có chuyện gì, thản nhiên, bình thản(idiom) as if nothing had happened; calm and composed; nonchalant
Chữ và bộ thủ (character, radical)
若
ruònhược
Bộ: 艸 · thảo (cỏ)8 nét
if, supposing, assuming; similar无
wúvô
Bộ: 无 · vô (không có)4 nét
negative, no, not; Kangxi radical 71其
qíkì
Bộ: 八 · bát (tám)8 nét
his, her, its, their; that事
shìsự
Bộ: 亅 · quyết (nét sổ có móc)8 nét
affair, matter, business; to serve; accident, incidentXuất hiện ở từ khác
- 若kết hợpnhư không có chuyện gì