Dịch

置若罔闻

置若罔聞
Hán-Việt: trí nhược vóng
zhì ruò wǎng wén

Nghĩa chính

  1. Làm ngơ, bỏ ngoài tai, coi như không nghe thấyto turn a deaf ear to (idiom); to pretend not to hear

Chữ và bộ thủ (character, radical)

置
zhìtrí
Bộ: 网 · võng (cái lưới)13 nét
place, lay out; set aside
若
ruònhược
Bộ: 艸 · thảo (cỏ)8 nét
if, supposing, assuming; similar
罔
wǎngvóng
Bộ: 网 · võng (cái lưới)8 nét
net; deceive; libel; negative
闻
wén
Bộ: 門 · môn (cửa hai cánh)9 nét
hear; smell; make known; news

AI