Dịch

假

HSK2
Hay gặp
jiǎ

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. giả, saitính từnot real or true; counterfeit or untrue
  2. nghỉ, kỳ nghỉdanh từa holiday, vacation, or period of leave from work or school
  3. nhân tạo, giảtính từmade by people instead of naturally occurring; not natural or genuine
  4. nếu, giả sửliên từa formal conditional connector meaning “if” or “suppose”

Chữ và bộ thủ (character, radical)

假
jiǎ
Bộ: 人 · nhân (người)11 nét
falsehood, deception; vacation

Cụm từ (phrase)

假期Kỳ nghỉ
假装Giả vờ, làm bộ
假话Lời nói dối
放假Nghỉ lễ
请假Xin nghỉ phép
造假Làm giả, gian lận
假山Khu đá tạo cảnh
假花Hoa nhân tạo

3 nghĩa khác

Nghĩa 3
Vay
  1. Vay, mượnto borrow

Ví dụ

  • 。Hãy coi như chúng ta là người ngoài hành tinh.
  • 。Kỳ nghỉ từ đây kết thúc.
  • ,?Kỳ nghỉ vừa rồi bạn đã làm gì?

AI