真
HSK1
Hay gặpHán-Việt: chân
zhēn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- thật, thật sựtrạng từUsed to emphasize the degree or force of a statement, feeling, or action.
- thật, đích thựctính từExisting as something real, not a model, copy, fake, or mere appearance.
- đúng, xác thựctính từCorrect or consistent with fact, rather than false.
- thật, chân thành, chính hãngtính từSincere or authentic in feeling, intention, or origin, not false, fake, or merely pretended.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
真
zhēnchân
Bộ: 目 · mục (mắt)10 nét
real, actual, true, genuineCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Quả thực
- Quả thực, đúng làindeed
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- !Dễ thương ghê!
- ?Thật á?
- ?Thật không?
Xuất hiện ở từ khác
- 假trái nghĩaĐọc zhēn; trái với 假 khi nghĩa là thật hoặc không giả.
- 可đồng nghĩaNhấn mạnh sự thật hoặc cảm xúc như “thật sự”.
- 好đồng nghĩaNhấn mạnh cảm xúc hoặc sự thật, thường dùng trong văn nói.
- 是đồng nghĩaĐều nhấn mạnh mức độ, nhưng '真' thiên về bộc lộ cảm xúc chủ quan hơn.
- 真的dễ nhầmCả hai đều có nghĩa là 'thật', nhưng '真' thường đứng trực tiếp trước tính từ để cảm thán (真好), trong khi '真的' có thể đứng độc lập, làm vị ngữ (是真的) hoặc nhấn mạnh động từ.