Dịch

真

HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: chân
zhēn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. thật, thật sựtrạng từUsed to emphasize the degree or force of a statement, feeling, or action.
  2. thật, đích thựctính từExisting as something real, not a model, copy, fake, or mere appearance.
  3. đúng, xác thựctính từCorrect or consistent with fact, rather than false.
  4. thật, chân thành, chính hãngtính từSincere or authentic in feeling, intention, or origin, not false, fake, or merely pretended.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

真
zhēnchân
Bộ: 目 · mục (mắt)10 nét
real, actual, true, genuine

Cụm từ (phrase)

真心Thật lòng
真正Thật, đích thực, đúng nghĩa
真理Chân lý
真相Chân tướng, sự thật
真诚Chân thành
是真的Là thật
真不知道Thật không biết
真丝Lụa thật

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Quả thực
  1. Quả thực, đúng làindeed

Ví dụ

  • !Dễ thương ghê!
  • ?Thật á?
  • ?Thật không?

AI