真正
HSK2
Hay gặpHán-Việt: chân chính
zhēn zhèng
Nghĩa chính
- thật, đích thực, đúng nghĩatính từGenuine or real, not false, fake, or merely apparent.
- thật sự, thực sự, quả thậttrạng từReally or indeed, emphasizing what is true or the actual degree of something.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
真
zhēnchân
Bộ: 目 · mục (mắt)10 nét
real, actual, true, genuine正
zhèngchính
Bộ: 止 · chỉ (dừng lại)5 nét
right, proper, correctNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Đã lâu lắm rồi tôi chưa có một kỳ nghỉ đúng nghĩa.
- 。Đấy là người thật.
- , Một người bạn có mặt lúc ta cần là một người bạn thực sự