mar
A1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp/ˈmaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- biển, biển cảdanh từA1the expanse of salt water that covers most of the earth's surface
- biển, vô số, khối lượng lớndanh từB2a vast number or large amount of something
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- marDạng gốc (base form)
- maresSố nhiều (plural)
- f same meaningDạng gốc (base form)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| junto al mar | Sát biển | |
| mar abierto | Biển khơi | |
| mar adentro | Ngoài khơi | |
| nivel del mar | Mực nước biển | |
| orilla del mar | Bờ biển | |
| ver el mar | Ngắm biển | |
| a orillas del mar | Bên bờ biển | |
| alta mar | Ngoài khơi, biển khơi |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Biển Mặt Trăng
- lunar mare
Họ từ (word family)
cùng gốc marNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Bức tranh này mô tả một cơn bão trên biển.
- , .Cô ấy sống gần biển nhưng không biết bơi.
- .Đây là một loài động vật sống ở biển.