Dịch

海

HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: hải
hǎi

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. biểndanh từa large body of salt water, larger than a sea
  2. đám đông, vô sốdanh từa great number of people or things

Lượng từ (measure word)个片

Chữ và bộ thủ (character, radical)

海
hǎihải
Bộ: 水 · thủy (nước)10 nét
sea, ocean; maritime

Cụm từ (phrase)

人山人海Biển người, đông nghẹt người, muôn người như một
出海Ra biển
大海Biển cả
海水Nước biển
海洋Đại dương
海边Bờ biển
上海Thượng Hải
海外Nước ngoài, hải ngoại

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Họ Hải
  1. surname Hai

Ví dụ

  • 。Tôi là người Thượng Hải.
  • 。Rùa đẻ trứng.
  • 。Trên biển có những hòn đảo.

AI