Dịch

sea

A1danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. biểndanh từA1A large body of salt water; a named sea is often smaller than an ocean or part of one.
  2. thuộc biển, liên quan đến biểntính từA2đứng trước danh từ (attributive)Relating to the sea, especially to living things, uses, or places found in or near it.
  3. biểndanh từB1A large mass or number of people, things, or problems.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. seaDạng gốc (base form)
  2. seasSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • by seabằng đường biểnto travel by seađi bằng đường biển
  • by the seagần biểna cottage by the seamột căn nhà nhỏ gần biển
  • sea of sthbiển cái gì

Cụm từ (phrase)

at seacụm giới từỞ ngoài biển
by the seaBên bờ biển
go to seađộng từĐi biển
open seadanh từBiển khơi
rough seaBiển động
sea leveldanh từMực nước biển
a sea of someoneBiển người, đông như biển
a sea of somethingBiển vấn đề, rất nhiều vấn đề

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Hồ lớn
  1. Hồ lớn, hồ nước mặnA lake, especially if large or if salty or brackish.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisee
  2. từ tiếng Anh cổsǣ
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*saiwi“body of water”

Ví dụ

  • .Nó ra biển bơi.
  • Seaman, sea gauge, sea monster, sea horse, sea level, seaworthy, seaport, seaboard, etc.Thủy thủ, máy đo mực nước biển, quái vật biển, cá ngựa, mực nước biển, đủ điều kiện đi biển, cảng biển, bờ biển, v.v.
  • , .Bến cảng được bắc qua bởi một khúc cạn xinh đẹp và một số cây cầu, và vào mùa xuân, những ngôi nhà nhỏ kiểu nông thôn nhìn ra biển hoa thuỷ tiên vàng đang nhảy múa.

AI