Nghĩa chính
- Lưới vây, lưới quétdanh từDated form of seine.
- Đánh lưới vây, đánh lưới quétđộng từDated form of seine.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- seanDạng gốc (base form)
- seansSố nhiều (plural)
Ví dụ
- . […]Việc đánh lưới vây được tiến hành trên quy mô lớn tại St. Ives để đánh bắt cá mòi mác.
- .Anh ấy trông giống Sean Connery.
- .Cô ấy đã ngủ với Sean Connery.