Dịch

open sea

danh từ (noun)
UK/ˈəʊ.pən ˈsiː/US/ˈoʊ.pən ˈsi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Biển khơidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That part of the sea out of sight of land.
  2. Vùng biển mở cửa cho tất cả các quốc gia, tức là không phải là một khu vực kíndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sea open to all nations, i.e. not a mare clausum.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. open seaDạng gốc (base form)
  2. open seasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

open seasondanh từKhoảng thời gian trong năm dương lịch khi các cơ quan có thẩm quyền trong phạm vi quyền hạn cho phép săn bắt không hạn chế một hoặc nhiều loại động vật hoang dã
open seatingdanh từViệc cung cấp chỗ ngồi hoặc bàn mà không cần đặt trước

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

opensea

  1. từ tiếng Anh trung đạiopen see

Ví dụ

  • , .Khi chúng tôi ngủ dậy, chúng tôi bị trôi lênh đênh trên biển.
  • , .
  • .

AI