Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
a sea of something
UK
/
ə
ˈ
s
iː
ə
v
ˈ
s
ʌ
m
.
θ
ɪ
ŋ
/
US
/
ə
ˈ
s
i
ə
v
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Biển vấn đề, rất nhiều vấn đề
Ví dụ
The
project
faced
a
sea
of
problems
.
Dự án phải đối mặt với một biển vấn đề.
Xuất hiện ở từ khác
sea
kết hợp
biển vấn đề, rất nhiều vấn đề
AI
1
Biển vấn đề
1
Biển vấn đề
1
Biển vấn đề