Dịch

lake

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. hồdanh từA2A large inland body of water.
  2. biển, vũngdanh từB1A large amount of liquid, often figurative.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lakeNguyên thể (infinitive)
  2. lakesSố nhiều (plural)
  3. lakedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. lakingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in a laketrong hồWe swam in the lake.Chúng tôi bơi trong hồ.
  • on a laketrên hồThere were a number of boats on the lake.Có khá nhiều thuyền trên hồ.

Cụm từ (phrase)

across the lakeBăng qua hồ
crater lakedanh từHồ miệng núi lửa
freshwater lakeHồ nước ngọt
on the lakeTrên hồ
salt lakedanh từHồ nước mặn, hồ muối
swim in the lakeBơi ở hồ
lake effectdanh từẢnh hưởng của lượng nước ngọt lớn đến thời tiết của các vùng xuôi gió
lake housedanh từ riêngTên cũ của Dease Lake (thị trấn)

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 4
Phẩm màu cánh kiến
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Phẩm màu cánh kiến, sắc tố lakeIn dyeing and painting, an often fugitive crimson or vermilion pigment derived from an organic colorant (cochineal or madder, for example) and an inorganic, generally metallic mordant.

Ví dụ

  • .Cô ấy đã gieo mình xuống một cái hồ nào đó.
  • một biển rượu
  • , , , ,— ev'rywhere , , , , , , .Jeremiah ở lì trong nhà, rèn giũa kỹ năng vẽ kỹ thuật, suốt ngày còng lưng bên bàn làm việc, tự nghiền và pha các loại mực của mình,—vết bột rây và giọt bắn vương vãi khắp nơi của màu vàng King's Yellow, xanh lơ, hùng hoàng đỏ, đỏ cánh kiến Ấn Độ, màu gỉ đồng, chàm và màu đất umber.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilake“small stream of running water, pool, lake”
  2. từ tiếng Anh cổlacu“stream, pool, pond, lake”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*laku
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đại miền Bắclake
  2. từ tiếng Anh cổlāc“play, sport, strife, battle, sacrifice, offering, gift, present, booty, message”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*laik

Cùng gốc (doublet)lek

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilake
  2. từ tiếng Anh cổ*lacen
  3. từ tiếng Hà Lan trung đạilaken

AI