Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vịnh; lạchdanh từA body of water let into a coast, such as a bay, cove, fjord or estuary.
- Cửa dẫn vào, lỗ dẫn, đường dẫn vàodanh từA passage that leads into a cavity.
- Cho vào, nạp vàođộng từngoại động từ (transitive)To let in; admit.
- Lồng vào, khảm vàođộng từngoại động từ (transitive)To insert; inlay.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| air inlet | Cửa hút gió | |
| inlet pipe | Ống dẫn vào | |
| inlet valvedanh từ | danh từ | Van nạp |
| water inlet | Đường cấp nước | |
| Cook Inletdanh từ riêng | danh từ riêng | Vịnh nhỏ ở Alaska, Hoa Kỳ, nối thành phố Anchorage với Vịnh Alaska |
| Davis Inletdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ma ở Labrador, Newfoundland và Labrador, Canada |
| Sussex Inletdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn thuộc khu vực hội đồng Shoalhaven, phía đông nam New South Wales, Australia |
| Hamilton Inletdanh từ riêng | danh từ riêng | Vịnh nhỏ giống vịnh hẹp của Vịnh Groswater trên bờ biển Labrador của tỉnh Newfoundland và Labrador của Canada |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Đục rãnh báng súng
- Đục rãnh báng súng, khoét báng súngTo carve the wooden stock of a firearm so as to position the metal components in it.
Xuất hiện ở từ khác
- bayđồng nghĩainlet nhấn mạnh vị trí hẹp hơn vịnh
Họ từ (word family)
cùng gốc inletNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , “ .”Nhóm nghiên cứu cho biết nhiều mảnh xương được khai quật là hài cốt của trẻ em, khiến họ tin rằng tập tục làm biến dạng hộp sọ có thể đã được lồng ghép và gây nguy hiểm.
- , , .Phía bên kia hạm đội thuyền nhỏ đang neo đậu an toàn qua bãi bùn nông, người thuyền trưởng chỉ có thể lờ mờ nhận ra một dãy đồi thấp ngoài khơi, nhưng ngay cả khi dùng ống nhòm thì ông cũng không thể nhìn qua đường chân trời để thấy những turbine gió ngoài khơi khổng lồ mà ông đã đi qua khi tiến vào vịnh hẹp.
- .Vịnh này cung cấp nhiều động vật có vỏ cho các bàn ăn của người Mỹ hơn bất kỳ lạch biển nào khác ở Bờ Tây.