Dịch

bay

A2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Hay gặp
UK/ˈbeɪ̯/US/beɪ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 21 nghĩa
  1. vịnhdanh từA2A coastal inlet of the sea.
  2. lá nguyệt quếdanh từB1không đếm được (uncountable)The leaf of the bay laurel used as a herb.
  3. cửa sổ lồidanh từB1A window that projects outward from a wall.
  4. húđộng từB2nội động từ (intransitive)To howl loudly, especially of hunting dogs.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bayNguyên thể (infinitive)
  2. baysSố nhiều (plural)
  3. bayedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bayingPhân từ I (present participle)
  5. bayerSo sánh hơn (comparative)
  6. more baySo sánh hơn (comparative)
  7. bayestSo sánh nhất (superlative)
  8. most baySo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • bay (for sth)đòi hỏi gào thét (cái gì)

21 nghĩa khác

Danh từ (noun) 18
Động từ (verb) 2
Tính từ (adjective) 1
Đập
  1. Đập, đêA bank or dam to keep back water.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vịnh
Cây nguyệt quế
Vòng nguyệt quế

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Phápbaie
  2. từ tiếng Latinh muộnbaia
  3. từ tiếng Basquebadia
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibaye
  2. từ tiếng Anh cổbeġ“berry”
  3. từ tiếng Pháp cổbaie
danh từ
  1. từ tiếng Pháp cổbeee
  2. từ tiếng Latinh sơ kỳ trung đạibato

Ví dụ

  • ' , , — — , , , .Đầu tháng Sáu, cỏ mới mọc xanh tốt khắp nơi, những bông hoa trong sân—hoa mẫu đơn và đủ thứ—nở rộ, nắng chiếu, và nước vịnh xanh thẫm, có những vệt xanh nhạt nơi đàn nông cạn lộ ra.
  • .Những con chó săn ở gần hơn thì hú lên the thé.
  • , , , / o'th' Này đồ dơ bẩn, hãy phun bùn và ném đá vào ta, quăng bùn nhơ lên ta, để bọn chó ở con phố hú theo ta!

AI