Nghĩa chính
Thêm 21 nghĩa- vịnhdanh từA2A coastal inlet of the sea.
- lá nguyệt quếdanh từB1không đếm được (uncountable)The leaf of the bay laurel used as a herb.
- cửa sổ lồidanh từB1A window that projects outward from a wall.
- húđộng từB2nội động từ (intransitive)To howl loudly, especially of hunting dogs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- bay (for sth)đòi hỏi gào thét (cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
21 nghĩa khác
Danh từ (noun) 18
Động từ (verb) 2
Tính từ (adjective) 1
Đập
- Đập, đêA bank or dam to keep back water.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc bayNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Phápbaie
- từ tiếng Latinh muộnbaia
- từ tiếng Basquebadia
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạibaye
- từ tiếng Anh cổbeġ“berry”
- từ tiếng Pháp cổbaie
danh từ
- từ tiếng Pháp cổbeee
- từ tiếng Latinh sơ kỳ trung đạibato
Ví dụ
- ' , , — — , , , .Đầu tháng Sáu, cỏ mới mọc xanh tốt khắp nơi, những bông hoa trong sân—hoa mẫu đơn và đủ thứ—nở rộ, nắng chiếu, và nước vịnh xanh thẫm, có những vệt xanh nhạt nơi đàn nông cạn lộ ra.
- .Những con chó săn ở gần hơn thì hú lên the thé.
- , , , / o'th' Này đồ dơ bẩn, hãy phun bùn và ném đá vào ta, quăng bùn nhơ lên ta, để bọn chó ở con phố hú theo ta!