bahía
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/baˈia/nguồn
Nghĩa chính
- Vịnhdanh từbay (geographical feature)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bahíaDạng gốc (base form)
- bahíasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Bahía Blanca | Bahía Blanca (một thành phố ở Buenos Aires, Argentina) | |
| Islas de la Bahía | Một tỉnh của Honduras | |
| bahía de Guantánamo | Vịnh Guantanamo (vịnh ở phía đông nam Cuba) | |
| seno de la bahía | Lòng vịnh | |
| bahía de Cochinos | Vịnh Con Heo (cửa nhỏ ở Cuba) | |
| bahía protegida | Chưa có nghĩa | |
| cerrar la bahía | Chưa có nghĩa | |
| Bahía de Caráquez | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Bờ biển nước Anh có rất nhiều vịnh.
- Tonkín .Một chiếc thuyền buồm hai cột đang thả neo ở vịnh Bắc Bộ.
- .Sân bay đó nằm ở Vịnh Osaka.