Dịch

laurel

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈlɒɹ.əl/US/ˈlɔɹ.əl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Cây nguyệt quếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An evergreen shrub of species Laurus nobilis, having aromatic leaves of a lanceolate shape, with clusters of small, yellowish white flowers in their axils.
  2. Vòng nguyệt quếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A crown of laurel.
  3. Vinh quang, danh dự, chiến tíchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)Honor, distinction, fame.
  4. Đội vòng nguyệt quế chođộng từngoại động từ (transitive)To decorate with laurel, especially with a laurel wreath.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. laurelNguyên thể (infinitive)
  2. laurelsSố nhiều (plural)
  3. laureledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. laurelledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. laurellingPhân từ I (present participle)
  6. laurelingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

laurel wreathdanh từVòng nguyệt quế
bay laureldanh từNguyệt quế
bat laureldanh từCây Singapore, Prunus polystachya
dog-laureldanh từCác loài cây bụi thuộc chi Leucothoe, đặc biệt là Leucothoe fontanesiana, Leucothoe catesbaei và Leucothoe editorum
laurel oakdanh từMột trong hai cây có nguồn gốc ở miền đông nam Hoa Kỳ: Quercus hemisphaerica và Quercus laurifolia
bog laureldanh từKalmia polifolia, họ hàng gần của nguyệt quế núi
laurel rosedanh từCây trúc đào (Nerium oleander)
laurel soapdanh từĐồng nghĩa với Aleppo soap

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Cây họ nguyệt quế
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any plant of the family Lauraceae.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạilaurer
  2. từ tiếng Anglo-Normanlorer
  3. từ tiếng Pháp cổlorier

Cùng gốc (doublet)loureiro

Ví dụ

  • .Lá nguyệt quế từng được dùng ở phương Đông để kích thích chuyện chăn gối.
  • đội vòng nguyệt quế
  • , , .Những ô cửa sổ lấp ló giữa các hàng cột vươn cao đỡ lấy mái hiên lớn, trang hoàng ngôi nhà bằng những vòng hoa chạm khắc tinh xảo cùng các đường xoắn ốc uốn lượn.

AI