Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Cây nguyệt quếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An evergreen shrub of species Laurus nobilis, having aromatic leaves of a lanceolate shape, with clusters of small, yellowish white flowers in their axils.
- Vòng nguyệt quếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A crown of laurel.
- Vinh quang, danh dự, chiến tíchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)Honor, distinction, fame.
- Đội vòng nguyệt quế chođộng từngoại động từ (transitive)To decorate with laurel, especially with a laurel wreath.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- laurelNguyên thể (infinitive)
- laurelsSố nhiều (plural)
- laureledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- laurelledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- laurellingPhân từ I (present participle)
- laurelingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| laurel wreathdanh từ | danh từ | Vòng nguyệt quế |
| bay laureldanh từ | danh từ | Nguyệt quế |
| bat laureldanh từ | danh từ | Cây Singapore, Prunus polystachya |
| dog-laureldanh từ | danh từ | Các loài cây bụi thuộc chi Leucothoe, đặc biệt là Leucothoe fontanesiana, Leucothoe catesbaei và Leucothoe editorum |
| laurel oakdanh từ | danh từ | Một trong hai cây có nguồn gốc ở miền đông nam Hoa Kỳ: Quercus hemisphaerica và Quercus laurifolia |
| bog laureldanh từ | danh từ | Kalmia polifolia, họ hàng gần của nguyệt quế núi |
| laurel rosedanh từ | danh từ | Cây trúc đào (Nerium oleander) |
| laurel soapdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Aleppo soap |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Cây họ nguyệt quế
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any plant of the family Lauraceae.
Họ từ (word family)
cùng gốc laurelNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạilaurer
- từ tiếng Anglo-Normanlorer
- từ tiếng Pháp cổlorier
Cùng gốc (doublet)loureiro
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Lá nguyệt quế từng được dùng ở phương Đông để kích thích chuyện chăn gối.
- đội vòng nguyệt quế
- , , .Những ô cửa sổ lấp ló giữa các hàng cột vươn cao đỡ lấy mái hiên lớn, trang hoàng ngôi nhà bằng những vòng hoa chạm khắc tinh xảo cùng các đường xoắn ốc uốn lượn.