laurel
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/lauˈɾel/nguồn
Nghĩa chính
- Nguyệt quếdanh từlaurel
- Họ Laureldanh từ riênga surname
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- laurelDạng gốc (base form)
- laurelesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| aceite de laurel | Dầu nguyệt quế | |
| hojas de laurel | Lá nguyệt quế | |
| laurel de cocina | Lá nguyệt quế nấu ăn | |
| laurel ornamental | Nguyệt quế cảnh | |
| laurel cerezodanh từ | danh từ | Nguyệt quế anh đào |
| laurel chilenodanh từ | danh từ | Hạt nhục đậu khấu Peru, nguyệt quế Chile (Laurelia sempervirens) |
| laurel canariodanh từ | danh từ | Nguyệt quế hoàng yến (Laurus novocanariensis) |
| corona de laureldanh từ | danh từ | Vòng nguyệt quế |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguyệt quế
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Anh ấy đang nghỉ trên thành tựu của mình.
- .Cây nguyệt quế là cây thường xanh.
- .Cây nguyệt quế thuộc vùng Địa Trung Hải.