Dịch

laureate

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈlɔːɹ.i.eɪt/US/ˈlɔɹ.i.eɪt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Được giải thưởngtính từkhông so sánh (not comparable)Crowned, or decked, with laurel.
  2. Người tốt nghiệp, cử nhândanh từA graduate of a university.
  3. Phong vòng nguyệt quế, tặng vòng nguyệt quếđộng từnội động từ (intransitive)To honor with a wreath of laurel, as formerly was done in bestowing a degree at English universities.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. laureateNguyên thể (infinitive)
  2. laureatesSố nhiều (plural)
  3. laureatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. laureatingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Nobel laureatedanh từNgười đã được trao giải thưởng Nobel
poet laureatedanh từNhà thơ danh dự

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người đoạt giải
  1. Người đoạt giải, người nhận giảiOne crowned with laurel, such as a poet laureate or Nobel laureate.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc laureate

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhlaureātus

Ví dụ

  • Dryden's 1668,Mặc dù chức danh nhà thơ hoàng gia như chúng ta biết đến mãi đến khi John Dryden được bổ nhiệm vào năm 1668 mới được thiết lập,
  • , Rappler, , Novaya Gazeta, year’s Berit Reiss-Andersen, .Maria Ressa, giám đốc điều hành và đồng sáng lập Rappler, cùng Dmitry Muratov, tổng biên tập Novaya Gazeta, đã được Berit Reiss-Andersen, chủ tịch ủy ban Nobel Na Uy, xướng tên là những người đoạt giải năm nay.
  • 1994.Itzhak Rabin là người đoạt giải Nobel Hòa bình năm 1994.

AI