Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Được giải thưởngtính từkhông so sánh (not comparable)Crowned, or decked, with laurel.
- Người tốt nghiệp, cử nhândanh từA graduate of a university.
- Phong vòng nguyệt quế, tặng vòng nguyệt quếđộng từnội động từ (intransitive)To honor with a wreath of laurel, as formerly was done in bestowing a degree at English universities.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- laureateNguyên thể (infinitive)
- laureatesSố nhiều (plural)
- laureatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- laureatingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Nobel laureatedanh từ | danh từ | Người đã được trao giải thưởng Nobel |
| poet laureatedanh từ | danh từ | Nhà thơ danh dự |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người đoạt giải
- Người đoạt giải, người nhận giảiOne crowned with laurel, such as a poet laureate or Nobel laureate.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc laureateTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhlaureātus
Ví dụ
- Dryden's 1668,Mặc dù chức danh nhà thơ hoàng gia như chúng ta biết đến mãi đến khi John Dryden được bổ nhiệm vào năm 1668 mới được thiết lập,
- , Rappler, , Novaya Gazeta, year’s Berit Reiss-Andersen, .Maria Ressa, giám đốc điều hành và đồng sáng lập Rappler, cùng Dmitry Muratov, tổng biên tập Novaya Gazeta, đã được Berit Reiss-Andersen, chủ tịch ủy ban Nobel Na Uy, xướng tên là những người đoạt giải năm nay.
- 1994.Itzhak Rabin là người đoạt giải Nobel Hòa bình năm 1994.