Dịch

baize

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Loại vải dày, mềm, thường là len giống như nỉ; thường có màu xanh lá cây và được sử dụng để trải trên các bàn chơi bài, bàn bi-a và bi da, v.vdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A thick, soft, usually woolen cloth resembling felt; often colored green and used for coverings on card tables, billiard and snooker tables, etc.
  2. Che hoặc lót bằng vải baizeđộng từngoại động từ (transitive)To cover or line with baize.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. baizeNguyên thể (infinitive)
  2. baizesSố nhiều (plural)
  3. baizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. baizingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

baize doordanh từCánh cửa có bề mặt tráng men được gắn vào để tạo ra tiếng ồn chết người, theo truyền thống ngăn cách nơi ở của người hầu với phần chính của ngôi nhà
green baizedanh từLoại vải len thường được sử dụng để phủ bàn chơi bài hoặc chơi game
knight of the green baizedanh từCon bạc

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chất liệu len thô có giấc ngủ ngắn
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Chất liệu len thô có giấc ngủ ngắn; thường được nhuộm màu trơnA coarse woolen material with a long nap; usually dyed in plain colors.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápbaies

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , , , , ...

AI