baize
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Loại vải dày, mềm, thường là len giống như nỉ; thường có màu xanh lá cây và được sử dụng để trải trên các bàn chơi bài, bàn bi-a và bi da, v.vdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A thick, soft, usually woolen cloth resembling felt; often colored green and used for coverings on card tables, billiard and snooker tables, etc.
- Che hoặc lót bằng vải baizeđộng từngoại động từ (transitive)To cover or line with baize.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| baize doordanh từ | danh từ | Cánh cửa có bề mặt tráng men được gắn vào để tạo ra tiếng ồn chết người, theo truyền thống ngăn cách nơi ở của người hầu với phần chính của ngôi nhà |
| green baizedanh từ | danh từ | Loại vải len thường được sử dụng để phủ bàn chơi bài hoặc chơi game |
| knight of the green baizedanh từ | danh từ | Con bạc |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chất liệu len thô có giấc ngủ ngắn
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Chất liệu len thô có giấc ngủ ngắn; thường được nhuộm màu trơnA coarse woolen material with a long nap; usually dyed in plain colors.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápbaies
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , , , ...