Bay Area
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Vùng Vịnh San Franciscodanh từ riêngEllipsis of San Francisco Bay Area: a geographic region of California, United States.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Greater Bay Areadanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực địa lý và siêu đô thị ở Nam Trung Quốc, bao gồm chín thành phố của tỉnh Quảng Đông (Quảng Châu, Thâm Quyến, Chu Hải, Phật Sơn, Đông Quan, Trung Sơn, Giang Môn, Huệ Châu và Triệu Khánh) và hai đặc khu hành chính: Hồng Kông và Ma Cao |
| San Francisco Bay Areadanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng của California, Hoa Kỳ Chín hoặc mười hai quận xung quanh thành phố San Francisco |
| Bay Areandanh từ | danh từ | Là người bản địa hoặc cư dân của vùng Bay Area của California |
Xuất hiện ở từ khác
- baykết hợpvùng vịnh
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- . , , , .Nhưng đài phát thanh đã cảnh báo chúng tôi tránh xa vùng Vịnh. Từ San Jose lên đến San Francisco, Oakland và Berkeley, mọi thứ đều hỗn loạn.
- .Tom sống ở vùng Vịnh.