Dịch

laurels

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Vòng nguyệt quế, danh dựdanh từHonors. From the Ancient Greek practice of crowning victors with a branch from the laurel bush, sacred to Apollo.

Cụm từ (phrase)

sit on one's laurelsđộng từĐồng nghĩa với rest on one's laurels
rest on one's laurelsđộng từNgủ quên trên chiến thắng

Ví dụ

  • .Anh ấy đang ngủ quên trên chiến thắng.
  • .Anh ấy đang ngủ quên trên chiến thắng.
  • !Đừng ngủ quên trên chiến thắng!

Họ từ (word family)

cùng gốc laurels

AI