daphne
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thụy hươngdanh từAny one of least 50 species of shrub in the genus Daphne of the family Thymelaeaceae, some of which are grown as ornamentals.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- daphneDạng gốc (base form)
- daphnesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sand daphnedanh từ | danh từ | Loại cây bụi từ New Zealand, Pimelea villosa |
| Daphne Majordanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo núi lửa nhỏ ở Ecuador, một trong những quần đảo Galapagos |
| February daphnedanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Daphne mezereum |
| lilac daphnedanh từ | danh từ | Một loài daphne Đông Á, thuộc loài Daphne genkwa, được sử dụng trong y học cổ truyền |
| flax-leaved daphnedanh từ | danh từ | Daphne gnidium, một loại cây bụi thường xanh độc từ vùng Địa Trung Hải với tán lá dày đặc màu xanh đậm và hoa trắng thơm |
| twin-flower daphne | Chưa có nghĩa | |
| Chinese daphne | Chưa có nghĩa | |
| rose daphne | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc daphneNguồn gốc (etymology)
- mượn từ thuật ngữ quốc tếDaphne
- từ tiếng Hy Lạp cổδάφνηdáphnē“laurel”
Ví dụ
- .Daphne sắp mở một trường học.
- .Daphne sẽ mở một trường học.