Dịch

daphne

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thụy hươngdanh từAny one of least 50 species of shrub in the genus Daphne of the family Thymelaeaceae, some of which are grown as ornamentals.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. daphneDạng gốc (base form)
  2. daphnesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

sand daphnedanh từLoại cây bụi từ New Zealand, Pimelea villosa
Daphne Majordanh từ riêngHòn đảo núi lửa nhỏ ở Ecuador, một trong những quần đảo Galapagos
February daphnedanh từ riêngĐồng nghĩa với Daphne mezereum
lilac daphnedanh từMột loài daphne Đông Á, thuộc loài Daphne genkwa, được sử dụng trong y học cổ truyền
flax-leaved daphnedanh từDaphne gnidium, một loại cây bụi thường xanh độc từ vùng Địa Trung Hải với tán lá dày đặc màu xanh đậm và hoa trắng thơm
twin-flower daphneChưa có nghĩa
Chinese daphneChưa có nghĩa
rose daphneChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ thuật ngữ quốc tếDaphne
  2. từ tiếng Hy Lạp cổδάφνηdáphnē“laurel”

Ví dụ

  • .Daphne sắp mở một trường học.
  • .Daphne sẽ mở một trường học.

AI