Dịch

let

A1động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp
US/lɛt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. cho phép, đểđộng từA1ngoại động từ (transitive)To allow someone to do something, usually followed by an infinitive without to.
  2. hãy, hãy cùngđộng từA1ngoại động từ (transitive)trợ động từ (auxiliary verb)Used before a verb to propose, invite, or gently command the listener or a group to act.
  3. để yên, để mặcđộng từA2ngoại động từ (transitive)To leave someone or something alone, without disturbing or interfering with it.
  4. báo cho ai biết, thông báo cho ai, khiến ai làm, làm cho ai biếtđộng từA2ngoại động từ (transitive)To cause someone to do or know something, mainly in fixed expressions such as let me know.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. letNguyên thể (infinitive)
  2. letsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. lettedQuá khứ (past simple)
  4. lettingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • let's do sthhãy làm gìLet's go to the beach.Hãy đi biển thôi.
  • let sb/sth do sthđể ai/cái gì làm gì
  • let sb/sthđể ai/cái gìHe'd eat chocolate all day long if I let him.Anh ấy sẽ ăn sô-cô-la cả ngày nếu tôi để mặc anh ấy.
  • let sb/sth + adv./prep.để ai/cái gì + trạng từ/giới từ
  • let sth (out) (to sb)cho thuê cái gì (cho ai)

9 nghĩa khác

Động từ (verb) 6
Danh từ (noun) 3
Trích
  1. ngoại động từ (transitive)Trích, tháo, xảTo allow the release of (a fluid).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cho phép
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạileten
  2. từ tiếng Anh cổlǣtan“to allow, let go, bequeath, leave, rent”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*lātan
động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiletten“to hinder, delay”
  2. từ tiếng Anh cổlettan“to hinder, delay”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*lattjan

Ví dụ

  • , .Pharaon nói: Ta sẽ để các ngươi đi.
  • .Chúng ta hãy có một khoảnh khắc im lặng.
  • .Bạn nên cho qua chuyện đó đi.

AI