Nghĩa chính
- Lắp âm, lắp chìmđộng từngoại động từ (transitive)To install something in a flat surface such that it does not stick out.
- Tấn công, mắng nhiếcđộng từngoại động từ (transitive)To attack (someone).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- let intoNguyên thể (infinitive)
- lets intoNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- letting intoPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- " ?" " ." " , ," ."Ông có biết ngày hôm đó chúng ta đã cho ai vào nhà không?" "Tôi không biết." "Đó là ác quỷ, Holmes," ông ấy hét lên.
- .Chúng tôi đã được cho vào một câu lạc bộ.
- .Sami không được cho vào câu lạc bộ vì anh ấy đi dép xỏ ngón.