deje
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/ˈdexe/nguồn
Dạng gốc:dejoĐể, bỏ, ngừng
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- dạng chủ từ của đểđộng từA2The first- or third-person singular present subjunctive form of dejar.
- hãy để, hãy bỏ, hãy ngừngđộng từA2The third-person singular imperative form of dejar, used for orders or advice.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dejeDạng gốc (base form)
- dejesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| deje de hacer algo | Ngừng làm gì | |
| no me deje | Đừng bỏ rơi tôi | |
| deje que alguien | Hãy để ai đó | |
| hasta que alguien deje de hacer algo | Cho đến khi ai đó ngừng làm cái gì | |
| dejo de | Giọng, chút dư vị |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Dạng khác của dejo
- alternative form of dejo
Họ từ (word family)
cùng gốc dejoVí dụ
- .Đã đến lúc bạn nên ngừng xem tivi rồi.
- .Đừng để con chó ngủ trên giường của chúng ta.
- .Đừng để đến ngày mai những việc bạn có thể làm hôm nay.
Xuất hiện ở từ khác
- dejadễ nhầmDạng mệnh lệnh trang trọng (ngôi usted) hoặc thể bàng thái thì hiện tại của dejar.