deja
A1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/ˈdexa/
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- hãy để, hãy bỏ, đừngđộng từA1informal singular imperative of dejar; used to tell someone to leave something, stop doing something, or allow it
- để lại, cho phép, khiến chođộng từA1third-person singular present of dejar; leaves, lets, or allows
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dejaDạng gốc (base form)
- dejasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| deja de hacer algo | Hãy ngừng làm việc gì | |
| deja en paz a alguien | Hãy để ai đó yên | |
| no deja de ser algo | Vẫn là điều gì | |
| ni come, ni deja comercụm từ | cụm từ | Con chó trong máng cỏ |
| dejar caer | Làm rơi | |
| dejar pasarđộng từ | động từ | Bỏ qua, bỏ lỡ |
| dejar tiesođộng từ | động từ | Kinh ngạc; lại sự kinh ngạc |
| dejarse verđộng từ | động từ | Được đưa ra ánh sáng; xuất hiện |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Vải thừa
- Vải thừa, vải vụnrest (that remaining after cutting textiles)
Họ từ (word family)
cùng gốc dejaNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- , .Chờ một chút, để tôi thay quần lót đã.
- .Đừng cạy và cắn khóe móng tay nữa.
- .Hãy để một cái trong ngăn mát tủ lạnh và cái kia trong ngăn đông.
Xuất hiện ở từ khác
- dejandễ nhầmDạng ngôi thứ ba số ít của dejar, dùng với chủ ngữ như él hoặc ella.
- dejandodễ nhầmĐộng từ ở thì hiện tại của dejar; nó có thể đứng độc lập làm vị ngữ chính.
- dejedễ nhầmDạng ngôi ba số ít ở thì hiện tại hoặc mệnh lệnh ngôi hai số ít; khác với ‘deje’.
- dejódễ nhầmDạng ngôi thứ ba số ít ở thì hiện tại; dejó là dạng quá khứ đơn và có dấu ó.
- permiteđồng nghĩaCũng có thể dùng như mệnh lệnh và thường có sắc thái nhẹ hơn.