Dịch

dejado

A2tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp
/deˈxado/

Nghĩa chính

  1. Lôi thôi, luộm thuộm, cẩu thảtính từsloppy, lax (person)
  2. Phân từ quá khứ của dejarđộng từpast participle of dejar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dejadoDạng gốc (base form)
  2. dejadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. dejadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. dejadaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

haber dejado de hacer algoNgừng làm gì
ser un dejadoLuộm thuộm

Ví dụ

  • .Chắc hẳn ai đó đã để cửa sổ mở.
  • .Có thể tôi đã để quên ô trên xe buýt.
  • .Ngôi làng này đã bị cư dân bỏ hoang.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lôi thôi

Họ từ (word family)

cùng gốc dejado

Ngôn ngữ khác

AI