Dịch

descuidado

C1tính từ (adjective)động từ (verb)
/deskwiˈdado/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bị bỏ bê, bị lơ làtính từneglected
  2. Bất cẩn, cẩu thả, luộm thuộmtính từcareless, sloppy, slipshod
  3. Lơ là, tắc trách, chểnh mảngtính từremiss, neglectful, lax
  4. Quá khứ phân từ của descuidarđộng từpast participle of descuidar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. descuidadoDạng gốc (base form)
  2. descuidadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. descuidadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. descuidadaGiống cái (feminine)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Nhếch nhác
  1. Nhếch nhác, luộm thuộm, xộc xệchunkempt, slovenly, frowzy, messy, untidy

Ví dụ

  • .Anh ấy là một chàng trai bất cẩn và vô trách nhiệm.
  • .Bạn đã bất cẩn khi quên bài tập.
  • .Bạn phải chịu trách nhiệm về hành vi bất cẩn của mình.

AI