descuidado
C1tính từ (adjective)động từ (verb)
/deskwiˈdado/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bị bỏ bê, bị lơ làtính từneglected
- Bất cẩn, cẩu thả, luộm thuộmtính từcareless, sloppy, slipshod
- Lơ là, tắc trách, chểnh mảngtính từremiss, neglectful, lax
- Quá khứ phân từ của descuidarđộng từpast participle of descuidar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- descuidadoDạng gốc (base form)
- descuidadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- descuidadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- descuidadaGiống cái (feminine)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Nhếch nhác
- Nhếch nhác, luộm thuộm, xộc xệchunkempt, slovenly, frowzy, messy, untidy
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Anh ấy là một chàng trai bất cẩn và vô trách nhiệm.
- .Bạn đã bất cẩn khi quên bài tập.
- .Bạn phải chịu trách nhiệm về hành vi bất cẩn của mình.