Nghĩa chính
- Đầu tóc bù xùtính từuncombed, dishevelled.
- Bù xùtính từDisorderly; untidy; messy; not kept up.
- Thô kệch, xù xìtính từRough; unpolished.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unkemptDạng gốc (base form)
- more unkemptSo sánh hơn (comparative)
- most unkemptSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc unkemptVí dụ
- , , , .Hắn lại là một kẻ kỳ cục với mái tóc dài bù xù và quần áo lượm thượm, trông giống như một kiểu người Mỹ nghèo xác xơ và thô tục.
- .Tóc cô ấy bù xù.
- Tom's .Tóc Tom rối bù và bẩn thỉu.