unfashionable
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lỗi mốt, lạc mốt, lỗi thờitính từNot fashionable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unfashionableDạng gốc (base form)
- more unfashionableSo sánh hơn (comparative)
- most unfashionableSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| become unfashionable | Trở nên lỗi mốt | |
| unfashionable clothes | Quần áo lỗi mốt |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Không thể tạo hình
- Không thể tạo hình, méo móThat cannot be fashioned; unshapely, distorted.
Nguồn gốc (etymology)
Xuất hiện ở từ khác
- coldtrái nghĩaKhông hợp thời trang hoặc không được thích.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc unfashionableVí dụ
- , . .Tin tức thời trang nói vậy để làm yên lòng người Paris, và nó rành mọi thứ thời trang. Hiểu khác đi thì chính là lỗi mốt.
- kịch tâm lý xã hội theo kiểu nay đã lỗi thời
- quần áo lỗi mốt