Nghĩa chính
- Cổ xưatính từNo longer in use or no longer useful; now disused or neglected (often in favour of something newer, better, or more fashionable); outmoded.
- Thoái hóa, kém phát triển, mờ nhạttính từImperfectly developed; not very distinct.
- Làm cho lỗi thời, đào thảiđộng từngoại động từ (transitive)To cause to become obsolete.
- Thứ lỗi thời, đồ bỏ đidanh từAn obsolete thing or person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- obsoleteNguyên thể (infinitive)
- obsoletesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- obsoletedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- obsoletingPhân từ I (present participle)
- more obsoleteSo sánh hơn (comparative)
- most obsoleteSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| become obsolete | Trở nên lỗi thời | |
| completely obsolete | Hoàn toàn lỗi thời | |
| largely obsolete | Phần lớn đã lỗi thời | |
| obsolete technology | Công nghệ lỗi thời | |
| render obsolete | Khiến cho lỗi thời | |
| virtually obsolete | Gần như lỗi thời |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhobsolētus“worn out, gone out of use”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- advancedtrái nghĩaLỗi thời đến mức không còn được dùng.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc obsoleteVí dụ
- .Ngựa đã trở thành phương tiện giao thông lỗi thời tại các thành phố trong nửa đầu thế kỷ hai mươi.
- , , ?Chúng ta có nên phát triển các trí tuệ phi nhân loại mà sau cùng có thể vượt trội về số lượng, thông minh hơn, đào thải và thay thế chúng ta?
- .Các phương pháp của ông ấy đã lỗi thời.