Dịch

obsolete

C1tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cổ xưatính từNo longer in use or no longer useful; now disused or neglected (often in favour of something newer, better, or more fashionable); outmoded.
  2. Thoái hóa, kém phát triển, mờ nhạttính từImperfectly developed; not very distinct.
  3. Làm cho lỗi thời, đào thảiđộng từngoại động từ (transitive)To cause to become obsolete.
  4. Thứ lỗi thời, đồ bỏ đidanh từAn obsolete thing or person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. obsoleteNguyên thể (infinitive)
  2. obsoletesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. obsoletedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. obsoletingPhân từ I (present participle)
  5. more obsoleteSo sánh hơn (comparative)
  6. most obsoleteSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

become obsoleteTrở nên lỗi thời
completely obsoleteHoàn toàn lỗi thời
largely obsoletePhần lớn đã lỗi thời
obsolete technologyCông nghệ lỗi thời
render obsoleteKhiến cho lỗi thời
virtually obsoleteGần như lỗi thời

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhobsolētus“worn out, gone out of use”

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Ngựa đã trở thành phương tiện giao thông lỗi thời tại các thành phố trong nửa đầu thế kỷ hai mươi.
  • , , ?Chúng ta có nên phát triển các trí tuệ phi nhân loại mà sau cùng có thể vượt trội về số lượng, thông minh hơn, đào thải và thay thế chúng ta?
  • .Các phương pháp của ông ấy đã lỗi thời.

AI