Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Thất bại, không thànhtính từComing to nothing; failing in its effect. .
- Phát triển lỗi, thoái hóatính từImperfectly formed or developed; rudimentary; sterile.
- Cắt ngắn, ngăn chặn bệnhtính từCutting short; acting to halt or slow the progress (of a disease).
- Diễn tiến ngắn và nhẹtính từHaving a short and mild progression, without pronounced symptoms.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- abortiveDạng gốc (base form)
- more abortiveSo sánh hơn (comparative)
- most abortiveSo sánh nhất (superlative)
8 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Da con vật chết non
- Made from the skin of a still-born animal.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc abortiveNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiabortif
- từ tiếng Pháp cổabortif
- từ tiếng Latinhabortīvus“causing abortion”
Ví dụ
- […] / , plung'd ....Đe dọa hắn, bị nhấn chìm trong vực thẳm hư vô đó.
- một cơ quan phát triển lỗi
- phương pháp điều trị ngăn chặn bệnh sốt thương hàn