Dịch

abortive

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/əˈbɔː.tɪv/nguồnUS/əˈbɔɹ.tɪv/

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Thất bại, không thànhtính từComing to nothing; failing in its effect. .
  2. Phát triển lỗi, thoái hóatính từImperfectly formed or developed; rudimentary; sterile.
  3. Cắt ngắn, ngăn chặn bệnhtính từCutting short; acting to halt or slow the progress (of a disease).
  4. Diễn tiến ngắn và nhẹtính từHaving a short and mild progression, without pronounced symptoms.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. abortiveDạng gốc (base form)
  2. more abortiveSo sánh hơn (comparative)
  3. most abortiveSo sánh nhất (superlative)

8 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Da con vật chết non
  1. Made from the skin of a still-born animal.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiabortif
  2. từ tiếng Pháp cổabortif
  3. từ tiếng Latinhabortīvus“causing abortion”

Ví dụ

  • […] / , plung'd ....Đe dọa hắn, bị nhấn chìm trong vực thẳm hư vô đó.
  • một cơ quan phát triển lỗi
  • phương pháp điều trị ngăn chặn bệnh sốt thương hàn

AI